愵
Tổng quan
Âm Hán Việt:nịchTổng nét: 13Bộ:tâm 心(+10 nét)Hình thái:⿰⺖弱Nét bút:丶丶丨フ一フ丶一フ一フ丶一Thương Hiệt: PNMM (心弓一一)Unicode:U+6135Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):デキ (deki),ニャク (nyaku)Âm Nhật (kunyomi):うれ.える (ure.eru) 惄Không hiện chữ? 溺溺搦𪝟𨉱篛Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | nik6 |
|---|---|
| Nhật Bản | UREERUSAMA |
| Hán ngữ Trung cổ | nek |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同惄。【韓詩】作愵。【元結詩】久愵兮㤝㤝。【集韻】或作𢞤。
Thuyết Văn
𢝊皃。 从心。弱聲。讀與惄同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛詩。惄如輈飢。韓詩作愵如。方言。愵、憂也。自關而西秦晉之閒或曰惄。葢古惄愵通用。 奴歷切。古音在二部。
【愵】(nịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 弱 (nhược) Phiên thiết: 奴歷切 → nô + lịch | Đọc như: 惄 (nịch) Nghĩa: 𢝊皃。 từ tâm (tim/lòng)。弱 thanh。 đọc giống 惄 đồng với 。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢜷 · 𢞔 · 𧖷