愻
Pinyin: xùn
Tổng quan
to yield, accord; humble, modest Âm Hán Việt:tốnTổng nét: 14Bộ:tâm 心(+10 nét)Hình thái:⿱孫心Nét bút:フ丨一ノフフ丶丨ノ丶丶フ丶丶Thương Hiệt: NFP (弓火心)Unicode:U+613BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:seon3 逊遜𢙏Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xùn |
|---|---|
| Quảng Đông | seon3 |
| Hán ngữ Trung cổ | suonh |
| Phản thiết | 蘇困切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 慁 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愻xùn 1.谦恭,顺从。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤蘇困切,音巽。【說文】順也。 又與遜通。【虞書】五品不遜。古本尚書作愻。
Thuyết Văn
順也。 从心。孫聲。 唐書曰。 五品不愻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
訓順之字作愻。古書用字如此。凡愻順字从心。凡遜遁字从辵。今人遜專行而愻廢矣。學記。不陵節而施之謂遜。劉向書作愻。此未經改竄之字也。論語。孫以出之。惡不孫以爲勇者。皆愻之叚借。 穌困切。十三部。 謂堯典也。說詳禾部。 許所據古文如此。愻者、順也。故尙書大傳作五品不訓。五帝本紀作五品不馴。訓與馴皆順也。
【愻】(tốn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 孫 (tôn) Phiên thiết: 穌困切 → tô + khốn Dị thể: Cổ văn: 如此 Nghĩa: 順 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。孫 thanh。唐 『Kinh Thư』viết: 。五品 bất (không) 愻。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 遜 · 遜