Tổng quan

Giản thể của chữ [懾].

Âm vận

Hán Việtnhiếp
Quảng Đôngsip3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [懾].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慑 (形声。从心,聂声。本义恐惧) 同本义 慑,失气也。--《说文》 柔气不慑。--《礼记·乐记》。注犹恐惧也。” 则志不慑。--《礼记·曲礼》。注犹怯惑也。” 不至于隘慑伤生。--《荀子·礼论》 贼连毙者三,气慑,扬帆去。--邵长蘅《阎典史传》 使其心志安于斩刈杀伐之际而不慑。--宋·苏轼《教战守》 又如慑怯(畏惧);慑气(因畏惧而屏住气息);慑息(因害怕而不敢出声);慑慑(有所畏惧而丧失勇气);慑惮(畏惧忌惮);慑怖(恐惧);慑畏(畏惧);慑愕(惊讶);慑栗(恐惧战栗) 威胁 威动天地,声 慑(懾、慴)shè恐惧,害怕~服。震~。无~意。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 懾|慑[she4]|Taiwan pr. [zhe2]
  • CC-CEDICT (bound form) to fear; to be cowed|(bound form) to frighten; to intimidate|Taiwan pr. [zhe2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 慴 · 慴 · 懾 · 懾