shāng

Pinyin: shāng

Tổng quan

Âm Hán Việt:thưởngTổng nét: 14Bộ:tâm 心(+11 nét) Âm Nhật (onyomi):ショウ (shō)Âm Hàn:상Âm Quảng Đông:soeng1 傷𤵼𫹽Không hiện chữ? 𥛙漡𨄆傷𫁬䵰𨢩𧐀𥏻𤳈鬺觴膓殤塲摥Không hiện chữ? Lo nghĩ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāng
Quảng Đôngsoeng1
Nhật BảnITAMU
Hán ngữ Trung cổsjang
Phản thiết尸亮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慯shāng 1.忧伤,哀痛。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式亮切【集韻】尸亮切,𠀤音餉。【說文】憂也。从心,殤省聲。 又【廣韻】式羊切【集韻】尸羊切,𠀤音商。【類篇】痛也。【集韻】亦作𤵼。通作傷。

Thuyết Văn

𢝊也。 从心。傷省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周南卷耳傳曰。傷、思也。此傷卽慯之叚借。思與憂義相近也。方言傷、廣雅作慯。 各本作殤省聲。今正。式亮切。十部。按舊音式羊切。見廣韵。

【慯】 (thượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 傷省 (thương) Phiên thiết: Thức lượng thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤵼 · 𫹽