慹
Tổng quan
Sợ sệt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zap1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cjep |
| Baxter-Sagart | nˤ[i]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤ[i]p |
| Phản thiết | 奴協切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】之入切【集韻】【正韻】質入切,𠀤音執。【說文】悑也。从心執聲。 又【廣韻】秦入切【集韻】藉入切,𠀤音集又【集韻】陟立切,音縶。義𠀤同。 又【廣韻】之涉切【集韻】【韻會】質涉切,𠀤音讋。【莊子·田子方】慹然似非人。【司馬彪註】慹,不動貌。與讋通。失氣也,服也。【後漢·朱博傳】豪强慹服。 又【廣韻】奴協切【集韻】諾協切【韻會】昵輒切,𠀤音捻。亦怖也。
Thuyết Văn
悑也。 从心。𡙕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莊子齊物論。哀樂慮歎變慹。司馬彪云。慹、不動皃。桂馥曰。不、當作心。 之入切。七部。
【慹】 (chập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𡙕 (𡙕) Phiên thiết: Chi nhập thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chíp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bố vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢟯 · 𰑔