慽
Pinyin: guó
Tổng quan
biến thể của 慼 戚[qi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guó |
|---|---|
| Quảng Đông | cik1 |
| Hàn Quốc | 척 |
| Chú âm | ˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chek |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「慼」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 慽guó 1.心乱,悖乱。 2.恨。
Eng
- CC-CEDICT variant of 慼|戚[qi1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同慼。【後漢·王商傳】居喪哀慽。◎按《說文》本作慽,無慼字。《集韻》慽亦書作慼。則慽爲正字矣。《正字通》云:同慼,誤。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。戚聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小明曰。政事愈戚。傳曰。戚、迫也。又曰。自詒伊戚。傳曰。戚、憂也。按下傳謂戚卽慽之叚借字也。戚者、戉也。 倉歷切。古音在三部。或書作慼。
【慽】(thích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 戚 (thích) Phiên thiết: 倉歷切 → thương + lịch Nghĩa: 𢝊 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。戚 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 慼 · 戚 · 慼 · 戚