liáo

Pinyin: liáo

Tổng quan

dựa vào

憀亮 · 憀悢 · 憀慄 · 憀憀 · 憀戾 · 憀栗 · 憀然 · 亡憀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Quảng Đôngliu4
Nhật BảnRYOU
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết連條切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 依賴。《淮南子.兵略》:「上下不相寧,吏民不相憀。」漢.高誘.注:「憀,賴。」 [名] 悲恨。唐.陸龜蒙〈自遣詩〉三○首之一四:「誰使寒鴉意緒嬌,雲晴山晚動情憀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憀liáo 1.凭依;聊赖。 2.悲思。参见"情憀"。 3.明白清楚。参见"憀亮"。 4.姑且。

Eng

  • CC-CEDICT to rely on

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】憀然也。【集韻】無憀賴也。【玉篇】賴也,且也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力求切,音留。【韻補】悲恨也。

Thuyết Văn

憀然也。 从心。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。憀然猶了然也。類篇曰。力求切。賴也。且也。按𦕼者、憀之叚借字。方言。俚、𦕼也。漢書。其畫無俚之至耳。戰國策。民無所𦕼。凡𦕼賴可作憀賴。 洛蕭切。古音在三部。力求切。

【憀】 (liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lực cầu thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 求 (cầu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liêu (to rely on) nhiên (Đốt cháy. Như {nhược) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𢟺