憌
Pinyin: jiù
Tổng quan
Tổng nét: 16Bộ:tâm 心(+12 nét)Hình thái:⿱鈞心Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一ノフ丶一丶フ丶丶Thương Hiệt: CMP (金一心)Unicode:U+618CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢗋Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiù |
|---|---|
| Quảng Đông | king4 |
| Hán ngữ Trung cổ | gjyeng |
| Phản thiết | 殊倫切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憌jiù 1.敬谨。 2.喜悦。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】殊倫切,音純。【說文】憂也。从心鈞聲。或作𢗋忳。 又【廣韻】渠營切【集韻】葵營切,𠀤音瓊。與惸同。【集韻】惸惸,憂也。或作焭𢗋憌。
Thuyết Văn
𢝊也。从心。鈞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
常倫切。十二部。廣韵作。
【憌】(thuân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 鈞 (quân) Phiên thiết: 常倫切 → thường + luân Nghĩa: 𢝊 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。鈞 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 忳 · 𢗋 · 忳