憓
Pinyin: huì
Tổng quan
Âm Hán Việt:huệTổng nét: 15Bộ:tâm 心(+12 nét) benefit, favor; follow, obey 譓Không hiện chữ? 𥛸𢴥璤潓Không hiện chữ? điều tốt, ơn huệ Như 惠 [huì]. Thuận theo, không nghịch lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huì |
|---|---|
| Quảng Đông | wai6 |
| Nhật Bản | ITSUKUSHIMU |
| Hàn Quốc | 혜 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghueh |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憓huì 1.顺服。 2.恩惠。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】與惠同。【司馬相如·封禪書】義征不憓。【註】不順也。
Tự hình
- Khải thư