憕
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cing4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | drang |
| Phản thiết | 直庚切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】直陵切【集韻】【韻會】持陵切,𠀤音澂。【說文】平也。【玉篇】心平也。 又【正韻】時征切,音成。義同。◎按玉篇等書皆切澄母,而正韻獨切禪母,蓋澄母乃次淸舌上徵音,若禪母則次濁正齒商音矣。 又【廣韻】直庚切【集韻】除庚切,𠀤音棖。【玉篇】憕𢘌,失志貌。 又【集韻】中莖切,音朾。義同。 又【類篇】澄應切,音瞪。心靜也。 又【集韻】丁鄧切,音隥。懵憕,神不𤕤也。〇按中莖切屬知母,丁鄧切屬端母,然皆是徵音,故與澄母相近,在同音之中,端爲徵音之一,知爲徵音之五,澄爲徵音之七也。至若禪母商音次濁聲之字,則不可以切徵音次淸聲之字矣。
Thuyết Văn
平也。从心。登聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
直陵切。六部。
【憕】 (trăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 登 (đăng) Phiên thiết: Trực lăng thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư