yìn ngận

Hán Việt: ngận · Pinyin: yìn

Tổng quan

Âm Hán Việt:ngậnTổng nét: 16Bộ:tâm 心(+12 nét)Hình thái:⿱𢽟心Nét bút:一ノ丶ノ丶ノ丶丨ノ一ノ丶丶フ丶丶Thương Hiệt: DKP (木大心)Unicode:U+6197Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 憖Không hiện chữ? 1. tốt nhất là, thà rằng2. thiếu sót 1. § Cũng viết là “ngận” 憖. ① Thà khá, dùng làm tiếng phát ngữ.② Gượng. Như bất ngận di nhất lão 不憗遺一老 chẳng gượng để sót một bực già lạ…

天不憗遗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyìn
Hán Việtngận
Quảng Đôngjan6
Nhật BảnNAMAJIINI
Hán ngữ Trung cổnginh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thà khá, dùng làm tiếng phát ngữ. Gượng. Như {bất ngận di nhất lão} [不憗遺一老] chẳng gượng để sót một bực già lại. Thiếu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「憖」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憗yìn ⒈古同??”。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】本作憖,俗省作憗。又作憗。

Tự hình

  • Khải thư