Tổng quan

Như chữ Đoạ 惰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdo6
Nhật BảnTSUTSUMANAI
Hán ngữ Trung cổduax

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同惰。

Thuyết Văn

不敬也。 从心。𡐦省聲。 春秋傳曰。執玉憜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今書皆作惰。韋玄成傳。供事靡憜。師古曰。憜古惰字。 𡐦者、篆文隓字。見𨸏部。按肉部有隋字。則此當云隋聲也。徒果切。十七部。 僖公十一年左傳曰。天王使召武公、内史過賜晉侯命。受玉惰。許受作執。按國語作晉侯執玉卑。葢或二書相涉之故。

【憜】 (đoạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𡐦省 (𡐦 tỉnh) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) kính (Cung kính ngoài dáng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư