Tổng quan

Âm Nôm

元憞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdeoi6
Hán ngữ Trung cổduaih
Phản thiết徒困切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dôn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同憝。【揚子·法言】楚憞羣策,而自屈其力。【註】憞,惡也。 又【集韻】徒困切,音鈍。憞溷,惡亂也。 又他昆切,音暾。憞恨,心不明也。或省作敦。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư