xiāo

Pinyin: xiāo

Tổng quan

Âm Hán Việt:hiêuTổng nét: 15Bộ:tâm 心(+12 nét) 僥嘵𢙒Không hiện chữ? 𤩊隢獟澆撓𨊅蹺僥𪞭䶧䴃䰫䁱㹓𦉗𩀸𨷁𨎬𧑣𦪛𦒒𥪯𥋈𣩦𣍕𢿲𢿣𢴽𡸳𡭄𠢩𠟋鱙髐驍顤鐃遶譊襓蟯膮翹繞穘磽皢燒橈曉徺嶢嬈墝嘵堯Không hiện chữ? Sợ hãi — Hung bạo, dữ dội. Chẳng hạn Hiêu hãn (cũng như Hung hãn)

憢啬 · 憢嗇 · 憢悍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Quảng Đônghiu1
Mân Namgiâu
Hán ngữ Trung cổheu
Phản thiết堅堯切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhau Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憢xiāo 1.同"哓"。恐惧。 2.勇猛。参见"憢悍"。 3.吝啬。参见"憢啬"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許幺切【集韻】馨幺切,𠀤音膮。【說文】懼也。本作嘵。或从言,或从心。 又【集韻】堅堯切,音驍。僞也。本作僥,或从敫作儌,或从心作憢。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢙒