憣
Pinyin: fān
Tổng quan
Âm Hán Việt:phiênTổng nét: 15Bộ:tâm 心(+12 nét)Hình thái:⿰⺖番Nét bút:丶丶丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一Thương Hiệt: PHDW (心竹木田)Unicode:U+61A3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢟷Không hiện chữ? 㺕𨼠𥛮羳璠潘播Không hiện chữ? Lòng dạ xáo trộn, thay đổi mạnh mẽ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fān |
|---|---|
| Quảng Đông | faan1 |
| Phản thiết | 符山切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憣fān 1.心动。参见"憣然"。 2.通"翻"。变易。参见"憣校"﹑"憣然"。 3.通"翻"。反而。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】符山切,音番。心變動也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𢟷