láo

Pinyin: láo

Tổng quan

Âm Hán Việt:laoTổng nét: 16Bộ:tâm 心(+12 nét) Âm Nhật (onyomi):ロウ (rō)Âm Nhật (kunyomi):くる.しむ (kuru.shimu) 勞憦Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinláo
Quảng Đônglou4
Nhật BảnKURUSHIMU
Hán ngữ Trung cổlau
Phản thiết郞刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憥láo 1.心力困乏,古代称一种心力衰竭的病。 2.同"劳"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】魯刀切【集韻】郞刀切,𠀤音勞。【玉篇】心力乏也,疾也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 憦 · 憦