憦
Pinyin: lào
Tổng quan
Âm Hán Việt:lạoTổng nét: 15Bộ:tâm 心(+12 nét)Hình thái:⿰⺖勞Nét bút:丶丶丨丶ノノ丶丶ノノ丶丶フフノThương Hiệt: PFFS (心火火尸)Unicode:U+61A6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp regret 憥𫺘Không hiện chữ? 𤩂澇撈𦺜軂簩僗Không hiện chữ? (xem: áo lạo 懊憦) 【懊憦】áo lạo [àolào] (đph) Hối hận. Hối tiếc. Cũng nói là Áo lạo 懊憦. áo lạo 懊憦
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lào |
|---|---|
| Quảng Đông | lou6 |
| Phản thiết | 郞到切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憦lào 1.见"懊憦"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】郞到切,勞去聲。懊憦,悔也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𫺘