憪
Pinyin: xián
Tổng quan
điềm tĩnh, hài lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián |
|---|---|
| Quảng Đông | haan2 |
| Nhật Bản | TANOSHIMU |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghranx |
| Phản thiết | 下赧切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhờn khinh nhờn [Eng: to look down on]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 閒適自得。唐.柳宗元〈酬韶州裴曹長使君寄道州呂八大使因以見示二十韻〉:「循省誠知懼,安排祗自憪。」
Eng
- CC-CEDICT composed, contented
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸閒切【集韻】【韻會】何閒切。【說文】愉也。从心閒聲。【廣韻】心靜也。或作𢡿。 又【玉篇】【廣韻】【集韻】𠀤下赧切,音僩。【廣韻】寬大貌。 又不安貌。【史記·文帝紀】憪然念外人之有非。 又勁忿貌。【唐書·王叔文傳】憪然以爲天下無人。 又【韻會】【正韻】𠀤下𥳑切,音限。義同。
Thuyết Văn
愉也。 从心。閒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。憪、心靜。然則今人所用閒靜字當作此字。許云愉者、卽下文愉愉如也之愉。謂憺怕之樂也。 戶閒切。十四部。
【憪】(vỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 閒 (gian) Phiên thiết: 戶閒切 → hộ + gian Nghĩa: 愉 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。閒 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢡿 · 𢢀 · 𰑥