憱
Pinyin: cù
Tổng quan
Âm Hán Việt:túc,xúcTổng nét: 15Bộ:tâm 心(+12 nét) 㩆𥳛蹴僦Không hiện chữ? 1. gấp rút, cấp bách2. nhăn, nheo, nhíu, cau, chau3. buồn rầu4. đá5. bước theo sau Trong lòng không yên. 1. gấp rút, cấp bách2. nhăn, nheo, nhíu, cau, chau3. buồn rầu4. đá5. bước theo sau (văn) Như 蹙 (bộ 足)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cù |
|---|---|
| Quảng Đông | cuk1 |
| Phản thiết | 初救切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 不高興的樣子。《韓非子.外儲說左下》:「及獄決罪定,公憱然不悅,形於顏色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憱cù 1.变色改容。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音集韻】初救切,音簉。【集韻】慼也。 又【字彙補】與蹙同。【戰國策】汗明憱焉。【註】憱蹙同。
Tự hình
- Khải thư