憹

náoNôm nùng

Pinyin: náo · Nôm: nùng

Tổng quan

懊𢙐[ao4 nao2]

煎憹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnáo
Âm Nômlùng
Quảng Đôngnaau4
Nhật BảnKOKOROMIDARERU
Chú âmㄋㄠˊ
Hán ngữ Trung cổnau
Phản thiết奴冬切
Thanh mẫu泥
Vận冬
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nùng não nùng [Eng: be anxious/uneasy/worried (about)]
  • Giản Dị Hán Nôm lùng lạnh lùng [Eng: cold]
  • Giản Dị Hán Nôm não não nùng [Eng: to be sad; sorrowful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lùng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見「懊憹」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憹náo懊恼,痛悔懊~。

Eng

  • CC-CEDICT used in 懊憹, 懊𢙐[ao4 nao2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤奴冬切,音農。㦀憹,悅也。 又【集韻】濃江切,音𦗳。心亂也。 又【類篇】奴刀切,音猱。懊憹,痛悔也。 又【集韻】乃老切,音腦。與㛴同。【說文】有所恨也。汝南人有所恨曰㛴。或作惱𢙉𡡟憹。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢥯 · 𢙐