dàn

Pinyin: dàn

Tổng quan

bình yên

憺怕 · 憺1. · 憺2. · 憺憺 · 憺折 · 憺然 · 憺畏 · 威憺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Quảng Đôngdaam2
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdamh
Baxter-Sagart[l]ˤamʔ
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤamʔ
Phản thiết徒濫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 安逸、安適。《淮南子.本經》:「憺然無欲而民自樸,無禨祥而民不夭。」南朝宋.謝靈運〈石壁精舍還湖中作詩〉:「清暉能娛人,游子憺忘歸。」 [動] 1.安定。《淮南子.俶真》:「蜂蠆螫指而神不能憺。」漢.高誘.注:「憺,定也。」 2.震動、使畏懼。《漢書.卷五四.李廣傳》:「是以名聲暴於夷貉,威稜憺乎鄰國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憺dàn 1.安乐;安定。 2.恬淡;清静。 3.震动;使之畏惧。 4.忧愁。

Eng

  • CC-CEDICT peace

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒敢切【集韻】【韻會】杜覽切【正韻】徒覽切,𠀤音淡。【說文】安也。从心詹聲。【楚辭·哀時命】志欿憾而不憺兮。【謝靈運詩】游子憺忘歸。 又【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤徒濫切,音餤。【集韻】動也。【前漢·李廣傳】威稜憺乎鄰國。【朱子·哭張栻詩】魏公威略憺華戎。 又【集韻】徒甘切,音談。【類篇】恬也。

Thuyết Văn

安也。 从心。詹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

子虚賦曰。憺乎自持。按人部曰。倓、安也。音義皆同。 徒敢切。八部。

【憺】 (đam ⟨điềm|đảm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 詹 (chiêm) Phiên thiết: Đồ cảm thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 敢 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạm (âm hệ: 0 | t…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư