tǎn

Pinyin: tǎn

Tổng quan

Âm Hán Việt:thảnTổng nét: 16Bộ:tâm 心(+13 nét)Hình thái:⿰⺖亶Nét bút:丶丶丨丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一Thương Hiệt: PYWM (心卜田一)Unicode:U+61BBĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:탄 坦Không hiện chữ? 𤢏羶璮澶擅䡀䉡𨆁𡆎儃𫘰𫗴𫔑䆄䄠䃪䁴㣶㔊𪙵𪓼𩙼𩍕𩁉𨲷𨲵𨭖𨣚𦒜𥼷𤺺𤮜𣋊𢷆𢅒𠿞𠘐鹯鸇鳣鱣驙颤顫邅譠襢蟺膻繵皽氊氈檀嬗壇勯亶Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Quảng Đôngtaan2
Hàn Quốc
Phản thiết他旦切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憻tǎn ⒈古同坦”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】他旦切。與坦同。寬也,明也。亦平安也。出佛經。

Tự hình

  • Khải thư