jǐng

Pinyin: jǐng

Tổng quan

Âm Hán Việt:kỉnhTổng nét: 16Bộ:tâm 心(+12 nét)Hình thái:⿱敬心Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶フ丶丶Thương Hiệt: TKP (廿大心)Unicode:U+61BCĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ケイ (kei),キョウ (kyō),コウ (kō)Âm Nhật (kunyomi):つつし.む (tsutsushi.mu)Âm Hàn:경Âm Quảng Đông:ging2 儆敬Không hiện chữ? 㢣𢐧Không hiện chữ? Kính trọng — Sửa soạn đầy đủ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐng
Quảng Đôngging2
Nhật BảnTSUTSUSHIMU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkiangx
Phản thiết舉兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 憼jǐng 1.戒备;警戒。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】居影切【集韻】舉影切,𠀤音景。【說文】敬也。从心敬聲。與儆通。【荀子·佹詩】無私罪人,憼革二兵。【註】憼,戒也。革,甲也。二,副也。言無私心而治有罪之人,反恐爲所害,而常爲兵革,以備之也。 又【廣韻】居兩切【集韻】舉兩切,𠀤音繈。義同。 又【集韻】居慶切。與敬同。本作敬。或从心。【說文】肅也。

Thuyết Văn

敬也。 从心敬。敬亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敬之在心者也。 居影切。十一部。

【憼】 (kỉnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心敬 (tâm + kính) | Thanh phù (聲符): 敬亦 (kính) Phiên thiết: Cư ảnh thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 影 (ảnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kính (Cung kính ngoài dáng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn