憿
Pinyin: jī
Tổng quan
Âm Hán Việt:kiêuTổng nét: 16Bộ:tâm 心(+13 nét)Hình thái:⿰⺖敫Nét bút:丶丶丨ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶Thương Hiệt: PHSK (心竹尸大)Unicode:U+61BFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㦘僥儌Không hiện chữ? 㦑璬獥激撽慠Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Quảng Đông | giu1 |
| Hán ngữ Trung cổ | keu |
| Phản thiết | 堅堯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 憿jī 1.疾速。参见"憿絶"﹑"憿籴"。 2.通"激"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古堯切【集韻】【韻會】【正韻】堅堯切,𠀤音驍。【說文】幸也。亦作激。通作僥徼。 又【五音集韻】輕皎切,音磽。義同。 又【集韻】吉了切,音皎。憿憭,以誠告也。 又【集韻】【類篇】𠀤吉歷切,音激。疾也。或書作㦘。
Thuyết Văn
𡴘也。 从心。敫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𡴘者、吉而免凶也。引申之曰𣢆幸。亦曰憿幸。俗作僥倖、儌倖、徼倖皆非也。凡傳言徼福者、皆當作憿福爲正。 古堯切。二部。
【憿】 (kiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 敫 (kiểu) Phiên thiết: Cổ nghiêu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 堯 (nghiêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: kiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𡴘 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㦘