wèi

Pinyin: wèi

Tổng quan

Tổng nét: 16Bộ:tâm 心(+13 nét)Hình thái:⿰⺖會Nét bút:丶丶丨ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一Thương Hiệt: POMA (心人一日)Unicode:U+61C0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ワイ (wai),エ (e),ワツ (watsu),ワチ (wachi)Âm Nhật (kunyomi):にく.む (niku.mu),もだ.える (moda.eru)Âm Quảng Đông:wai3 𢘏𢙓Không hiện chữ? 𢶒禬璯獪澮𫏱𩠴𨆝𥵊儈Không hiện chữ?

懀懀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Quảng Đôngwai3
Nhật BảnNIKUMU
Hán ngữ Trung cổqruad
Phản thiết烏括切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懀wèi 1.嫌恶;憎恶。 2.用同"快"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】烏外切【正韻】烏會切,𠀤音薈。【集韻】懀懶,嫌惡也。 又悶也。 又【廣韻】【集韻】𠀤烏快切,音䵳。【類篇】心惡也。 又【五音集韻】烏括切,音斡。憎也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𢘏 · 𢙓 · 𢙓