懁
Pinyin: xuān
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoài,hoànTổng nét: 16Bộ:tâm 心(+13 nét) anxious, distressed 悁𢟿Không hiện chữ? 𦏖環獧澴擐𨆈缳儇Không hiện chữ? •Biệt thi kỳ 2 - 別詩其二(Tô Vũ)•Biệt thi kỳ 2 - 別詩其二(Lý Lăng)•Ký hoài Hà Đình công - 寄懷荷亭公(Đào Tấn)•Ngũ bách niên tang điền thương hải - 五百年桑田滄海(Diêm Túc)•Thu đăng Tuyên Thành Tạ Diễu bắc lâu - 秋登宣城謝眺北樓(Lý Bạch) 1. nhớ nhung2. ôm Nóng nảy, gấp rút
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Quảng Đông | gyun1 |
| Nhật Bản | HAGESHII |
| Hán ngữ Trung cổ | kuenh |
| Phản thiết | 古縣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 急躁。《玉篇.心部》:「懁,心急也。」《莊子.列禦寇》:「有貌愿而益,有長若不肖,有順懁而達,有堅而縵,有緩而釬。」《史記.卷一二九.貨殖傳》:「民俗懁急,仰機利而食。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懁xuān 1.性急。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古縣切【集韻】扃縣切,𠀤音睊。【說文】急也。从心睘聲。 又【集韻】呼關切,音豩。性戾也。 又胡關切,音還。辨急也。【莊子·列禦𡨥】順懁而達。 又【集韻】隳緣切【正韻】呼淵切,𠀤音翾。義同。
Thuyết Văn
㤂也。 从心。瞏聲。讀若絹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
獧下曰。一曰急也。此與義音同。論語狷、孟子作獧。其實當作懁。齊風。子之還兮。傳曰。還、便捷之皃。走部曰。、疾也。其義皆近。 古縣切。十四部。
【懁】(hoài) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 瞏 (quỳnh) Phiên thiết: 古縣切 → cổ + huyện | Đọc như: 絹 (quyên) Nghĩa: 㤂 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。瞏 thanh。 đọc như 絹。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 悁 · 悁