懒
Nôm lãn
Nôm: lãn
Tổng quan
Giản thể của chữ [懶]
Âm vận
| Pinyin | lài |
|---|---|
| Hán Việt | lại |
| Âm Nôm | lãn |
| Quảng Đông | laan5 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [懶]
- Thiều Chửu Lười biếng
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lãn lãn (lười): đại lãn; lãn công [Eng: lazy, languid, listless]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懒 (形声。从心,赖声。本义懒惰) 同本义 懒,懈也。怠也。一曰卧也。--《说文》。字亦作懒。 吾少懒学问,晚成人。--《宋书·范晔传》 又如懒待(没有精神和兴致); 懒怠(懒于做某种事); 懒得(不想,不情愿); 懒残和尚煨芋(唐衡狱寺和尚明瓒禅师,性子懒惰,常吃别人剩食,因号懒残。李泌在寺里夜读访他时,他 正在牛粪中煨芋,并送半个芋头给李,叫他小心不要多讲话,去做十年宰相◇果如其言) 疲惫 懒(嬾)lǎn ⒈怠惰,不肯用劲做~惰。~人∶吃~做。[懒得]不愿意,厌烦~得出门。~得再说。 ⒉疲乏全身发~。 懒lài 1.嫌恶。参见"懒学"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 懶, 懒[lan3]
- CC-CEDICT lazy
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 嬾 · 嬾 · 懶 · 懶