yêm

Hán Việt: yêm

Tổng quan

yêm yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu) [Eng: ill people]

懕懕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtyêm
Quảng Đôngjim1
Nhật BảnYASURAKA
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổqjem
Phản thiết一鹽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ [懨].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「懨」的異體字。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】一鹽切【集韻】於鹽切【韻會】幺鹽切【正韻】衣鹽切,𠀤音㤿。【說文】安也。从心厭聲。 又通作厭。【詩·小雅】厭厭夜飮。【說文】引《詩》作懕。【朱註】厭厭,安也,亦久也。蓋飮酒之久,將醉而有安詳之容也。 又【集韻】於豔切,音𢜰。足也。或省作厭猒。 又【集韻】益涉切,音魘。心可也。

Thuyết Văn

安也。 从心。厭聲。 詩曰。懕懕夜㱃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小戎傳曰。厭厭、安靜也。湛露傳曰。厭厭、安也。釋文及魏都賦注引韓詩愔愔、和悅之皃。按愔見左傳祈招之詩。葢愔卽懕之或體。厭乃懕之叚借。載芟。有厭其傑。厭厭其苗。亦懕之叚借。廣韵。䅧䅧、苗美也。用載芟傳也。 於鹽切。按古音讀如音。在七部。 湛露文。按此則許所據从心。

【懕】 (yêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 厭 (ướm) Phiên thiết: Vu diêm thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: iêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰑕