kuò

Pinyin: kuò

Tổng quan

Tổng nét: 18Bộ:tâm 心(+14 nét)Hình thái:⿱銛心Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一ノ一丨丨フ一丶フ丶丶Thương Hiệt: CRP (金口心)Unicode:U+61D6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢤌𦗾𦘉𦘌Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuò
Quảng Đôngkut3
Hán ngữ Trung cổkuat
Phản thiết古活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懖kuò 1.谓刚愎自用。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古活切,音括。【說文】善自用之意也。从心銛聲。或从耳作𦗾,亦作𢤌。 又通作聒。【書·盤庚】今汝聒聒。

Thuyết Văn

歫善自用之意也。 从心。銽聲。 商書曰。今女懖懖。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

歫字各本無。依尙書音義所引補。許書無拒。歫卽今拒字。 古切。十五部。 般庚上篇文。馬云。拒善自用之意。許同之。鄭云。難告之意。其義略同。其字皆作懖。未嘗作聒也。衞包因鄭云懖讀如聒耳之聒。竟改經文作䀨䀨。開成石經從之。學者取以改孔氏正義、陸氏釋文。至宋人乃有訓聒聒爲譊譊多言者。

【懖】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 銽 (ái) Nghĩa: cự thiện (Thiện) tự (Bởi) dụng (Công dùng) chi (Chưng) ý (Ý chí. trong lòng to) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢤌 · 𦗾 · 𦘉 · 𦘌