懘
Pinyin: chì
Tổng quan
Âm Hán Việt:sếTổng nét: 18Bộ:tâm 心(+14 nét)Hình thái:⿱滯心Nét bút:丶丶一一ノ丨丨一フ丶フ丨フ丨丶フ丶丶Thương Hiệt: EBP (水月心)Unicode:U+61D8Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:cit3 慸𢤅𢤔𰒒Không hiện chữ? 𢤅𢢐Không hiện chữ? Không hoà hợp. Cũng nói là Siêm sế 怗懘. siêm sế 怗懘
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chì |
|---|---|
| Quảng Đông | cit3 |
| Chú âm | ㄔˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjed |
| Phản thiết | 丑例切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 不調和、不協調。如:「惉懘之音」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懘chì 1.不流畅,不和谐。参见"懘惉"﹑"懘钥"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尺制切,音掣。本作滯。或从心,亦作慸𢤔,音敗。不和也。 又【集韻】丑例切。義同。或作㦅。 又【集韻】充至切,音痓。又【玉篇】【廣韻】尺氏切【韻會】敞爾切【正韻】尺里切,𠀤音侈。義𠀤同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 慸 · 𢤅 · 𢤔 · 慸 · 𰒒