Tổng quan

Âm Hán Việt:ngạiTổng nét: 17Bộ:tâm 心(+14 nét)Hình thái:⿰⺖疑Nét bút:丶丶丨ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶Thương Hiệt: PPKO (心心大人)Unicode:U+61DDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ガイ (gai),ギ (gi),ギョク (gyoku),ゴキ (goki)Âm Nhật (kunyomi):おろ.か (oro.ka),おそ.れる (oso.reru),はか.る (haka.ru) 㘈擬𢣕Không hiện chữ? 𤪦𤁒擬籎儗Không hiện chữ? Vẻ đần độn, vô tri — Sợ hãi…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngoi6
Nhật BảnOROKA
Hán ngữ Trung cổngaih
Phản thiết偶起切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五漑切【集韻】牛代切,𠀤音礙。【說文】駭也。一曰惶也。或書作𢣕。 又【集韻】偶起切。度也。本作擬,或从心。 又【廣韻】魚力切【集韻】鄂力切。【說文】小兒有知也。本作㘈,或从心。

Thuyết Văn

騃也。 从心疑。 疑亦聲。 一曰惶也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

騃本訓馬行㐹㐹。引申爲疑立之狀。又引申之、則方言曰癡、騃也。懝騃卽方言之癡騃。疒部曰。癡、不慧也。 會意。 五漑切。一部。 惶者、恐也。

【懝】(ẻ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心疑 (tâm + nghi) | Thanh phù (聲符): 疑亦 (nghi) Phiên thiết: 五漑切 → ngũ + ngấy Nghĩa: 騃 vậy。 từ tâm (tim/lòng)疑。疑 cũng là thanh phù。 Một thuyết khác: 惶 vậy。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𢣕