懨
yêm
Hán Việt: yêm · Pinyin: yān
Tổng quan
恹恹[yan1 yan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yān |
|---|---|
| Hán Việt | yêm |
| Quảng Đông | jim1 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjem |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Yêm yêm} [懨懨] tim thoi thóp còn một hơi thở.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm yêm yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu) [Eng: ill people]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yêm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「懨懨」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 懨懨|恹恹[yan1 yan1]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 恹 · 恹 · 恹