yǎng

Pinyin: yǎng

Tổng quan

Âm Hán Việt:dưỡngTổng nét: 17Bộ:tâm 心(+14 nét)Hình thái:⿰⺖養Nét bút:丶丶丨丶ノ一一一ノ丶丶フ一一フノ丶Thương Hiệt: PTOV (心廿人女)Unicode:U+61E9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ヨウ (yō)Âm Nhật (kunyomi):ねが.う (nega.u) 𫺪Không hiện chữ? 瀁攁𧁙𥶑𠐒䑆㔦𩴽𩪴𩁥𧥐𧓲𣞼𣝡𡒶𡂺鱶礢癢養Không hiện chữ? Ham muốn — Điều ham muốn

懩懩 · 伎懩 · 技懩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎng
Quảng Đôngjoeng5
Nhật BảnNEGAU
Phản thiết以兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懩yǎng 1.跃跃欲试。 2.心情不定。参见"懩懩"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以兩切,音養。心所欲也。【潘岳·射雉賦】徒心煩而技懩。【註】有藝欲達曰技懩。 又與癢通。【杜甫·八哀詩】薈蕞何技癢。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𫺪