kuǎng

Pinyin: kuǎng

Tổng quan

Âm Hán Việt:khoángTổng nét: 17Bộ:tâm 心(+14 nét)Hình thái:⿰⺖廣Nét bút:丶丶丨丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶Thương Hiệt: PITC (心戈廿金)Unicode:U+61EDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𰐾Không hiện chữ? 𨽏獷瀇擴Không hiện chữ? buồn rầu, ảo não (văn) Buồn rầu, thất vọng ảo não. Giận ghét — Hung tợn

懭悢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuǎng
Quảng Đôngkong3
Nhật BảnURAMU
Phản thiết古猛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 懭悢:失意不得志。《集韻.上聲.蕩韻》:「懭,懭悢,意不得也。」《楚辭.宋玉.九辯》:「愴怳懭悢兮,去故而就新。」漢.王逸.注:「中情悵惘,意不得也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懭kuǎng 1.见"懭悢"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】苦謗切,音曠。恨也。或通作懬。 又【集韻】苦晃切,音䡉。懭悢,意不得也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古猛切,音礦。悍也。○按懭與懬通,而實不同。《正字通》必欲合爲一字,誤。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰐾