懹
Pinyin: ràng
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoài,nhượngTổng nét: 20Bộ:tâm 心(+17 nét)Hình thái:⿰⺖襄Nét bút:丶丶丨丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶Thương Hiệt: PYRV (心卜口女)Unicode:U+61F9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𨽢禳瓖獽瀼攘Không hiện chữ? •Dã vọng - 野望(Vương Tích)•Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和御制文人(Chu Huân)•Tố trung tình - Tống xuân - 訴衷情-送春(Mặc Kỳ Vịnh)•Tráng du - 壯遊(Đỗ Phủ) 1. nhớ nhun…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ràng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng6 |
| Hán ngữ Trung cổ | njangh |
| Phản thiết | 人樣切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 畏懼、懼怕。《玉篇.心部》:「懹,憚也,相畏也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懹ràng 1.畏惧。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤人樣切,音讓。【廣韻】憚也。
Tự hình
- Khải thư