jué quặc

Hán Việt: quặc · Pinyin: jué

Tổng quan

sợ hãi khiếp sợ nhìn thoáng qua

戄然 · 惊戄 · 驚戄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việtquặc
Quảng Đôngfok3
Nhật BảnODOROKU
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgyak
Phản thiết鬱縛切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Choáng mắt. Khép nép, tả cái dáng kính cẩn. Như {quặc nhiên cải dong} [戄然改容].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.驚訝、震驚的樣子。《玉篇.心部》:「戄,驚也。」《戰國策.魏策三》:「秦王戄然曰:『國有事,未澹下兵也,今以兵從。』」《史記.卷六二.管晏傳》:「越石父請絕,晏子戄然,攝衣冠謝。」 2.敬服、恭敬的樣子。《文選.東方朔.非有先生論》:「於是吳王戄然易容,捐薦去几,危坐而聽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戄jué 1.惊貌。参见"戄然"。

Eng

  • CC-CEDICT to fear|to be in awe|sudden glance

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】許縛切【集韻】【韻會】怳縛切,𠀤音矆。【集韻】驚也。一曰遽視。或作㦜。 又【廣韻】具籰切【集韻】【韻會】局縛切,𠀤音貜。諦視也。 又【集韻】鬱縛切,音雘。遽也。【史記·晏平仲傳】晏子戄然攝衣冠謝。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㦜