戉
Pinyin: yuè
Tổng quan
việt việt (rìu người xưa) [Eng: a battle-axe, a halberd]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Quảng Đông | hyut6 |
| Nhật Bản | MASAKARI |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yat |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷat |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷat |
| Phản thiết | 韻獨切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 武器名。古代一種形狀似斧而較大的兵器。《說文解字.戉部》:「戉,大斧也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戉yuè 1.古兵器名。即大斧。同"钺"。 2.古星名。在井宿之西,黄道之南不到一度之处。 3.古国名。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鉞|钺[yue4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤王伐切,音越。威斧也。杖而不用,明神武不殺也。【司馬法】夏執𤣥戉,殷執白戚,周左杖黃戉,右秉白旄。【周禮·夏官·大司馬】左執律,右秉戉。【註】律,所以聽軍聲也。戉,所以爲將威也。 又星名。【前漢·天文志】東井西曲星曰戉。【又】傷成戉。【註】賊傷之占,先成形於戉也。 又【正韻】魚厥切,音月。義同。◎按《說文》等書切喻母。而正韻獨切疑母。蓋北音以疑爲喻也。小篆从戈,𠄌聲。俗加金作鉞,則專取乎飾,其去古益遠矣。此古今字書之變。
Thuyết Văn
大斧也。 从戈。𠄌聲。 司馬灋曰。夏執玄戉。殷執白戚。周𠂇杖黃戉。又把白髦。 凡戉之屬皆从戉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
一本奪大字。非。斧所以斫也。 王伐切。十五部。俗多金旁作鉞。 周書坶誓作秉白旄。此作把白髦者、葢司馬法之文有不同也。毛詩傳曰。秉、把也。手部曰。把、握也。髦者、旄之叚借字。
【戉】 (việt ⟨mậu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 𠄌 (𠄌) Phiên thiết: Vương phạt thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 伐 (phạt) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) phủ (Cái búa.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鉞 · 鉞 · 鉞