戞
kiết
Hán Việt: kiết
Tổng quan
Đánh sẽ, đánh khánh mà đánh mạnh thì gọi là
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | kiết |
|---|---|
| Quảng Đông | aat1 |
| Nhật Bản | HOKO |
| Hàn Quốc | 알 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đánh sẽ, đánh khánh mà đánh mạnh thì gọi là {kích} [擊], đánh sẽ gọi là {kiết} [戞]. Trở ngỡ không được thỏa thuận. Như {kiết kiết hồ kì nan tai} [戞戞乎其難哉] cau cảu vậy thửa khó thay ! Tả cái dáng không vui vẻ mà hứa cho người. Cái giáo dài.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「戛」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 戛[jia2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙】俗戛字。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 戛 · 戛