戣
Pinyin: kuí
Tổng quan
một loại giáo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuí |
|---|---|
| Quảng Đông | kwai4 |
| Nhật Bản | HOKO |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyi |
| Baxter-Sagart | [g]ʷrij |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ʷrij |
| Phản thiết | 渠追切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 武器名。古代形狀像戟的兵器。《廣韻.平聲.脂韻》:「戣,兵器,戟屬。」《書經.顧命》:「一人冕,執戣,立于東垂;一人冕,執瞿,立于西垂。」唐.孔穎達.正義:「戣、瞿,皆戟屬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戣kuí 1.古兵器名。戟属。
Eng
- CC-CEDICT a lance
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】渠追切【集韻】【韻會】渠龜切,𠀤音逵。【廣韻】戟屬。【書·顧命】一人冕執戣。 又人名。【韓愈·孔公誌銘】孔子之後三十八世,有孫曰戣,字君嚴。 又【集韻】求位切,音匱。【字林】兵也。或从金。
Thuyết Văn
周制。侍臣執戣。立於東𡍮。兵也。 从戈。𤼩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見周書顧命。某氏傳曰。戣瞿皆戟屬。鄭云。戣瞿葢今三鋒矛。王肅則曰。皆平器之名。許不言何兵。略同子雍也。 渠追切。十五部。
【戣】 (khôi ⟨quỳ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 戈 (qua) | Thanh phù (聲符): 𤼩 (𤼩) Phiên thiết: Cừ truy thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cùy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) chế (Phép chế)。 thị (Hầu. Như {thị tọa} [) thần (Bầy…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鍨 · 鍨