戵
Pinyin: qú
Tổng quan
a halberd Âm Hán Việt:cùTổng nét: 22Bộ:qua 戈(+18 nét) 瞿Không hiện chữ? 𣃖氍Không hiện chữ? một loại binh khí thời xưa giống như cái kích Một loại binh khí thời xưa (giống như cái kích). Cây kích có bốn mũi, một loại binh khí thời xưa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qú |
|---|---|
| Quảng Đông | keoi4 |
| Nhật Bản | GU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Hán ngữ Trung cổ | gyo |
| Phản thiết | 權俱切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戵qú 1.古兵器名。即三锋矛。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】其俱切【集韻】權俱切,𠀤音衢。【廣韻】戟屬也。古謂四出矛爲戵。 又通作瞿。【書·顧命】一人冕執瞿,立于西垂。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鑺 · 鑺