戼
mão
Hán Việt: mão · Pinyin: mǎo
Tổng quan
biến thể cũ của 卯[mao3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǎo |
|---|---|
| Hán Việt | mão |
| Quảng Đông | maau5 |
| Nhật Bản | BOU |
| Chú âm | ㄇㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mraux |
| Phản thiết | 莫飽切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {mão} [卯].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「卯」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戼mǎo 1."卯"的篆文。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 卯[mao3]
Nguồn gốc
Khang Hy
【說文】卯本字。與丣字上畫連者有別。丣音酉。【六書正譌】戼,闢戶也。从二戶,象門兩闢形。因聲借爲寅卯字,爲日出物生之象。𢨯。 (卯)〔古文〕𩇨𩇧𤕰𦕔【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤莫飽切,音昴。【說文】冒也。二月,萬物冒地而出,象開門之形,故二月爲天門。【徐曰】二月,隂不能制,陽冒而出也。天門,萬物畢出也。又【廣韻】辰名。【爾雅·釋天】歲在卯曰單閼。【晉書·樂志】卯,茂也,謂陽氣生而孳茂也。【韻會】俗作夘,非。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 卯 · 卯 · 卯