shǎng

Pinyin: shǎng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái mi cửa 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 戶耳也 Hộ nhĩ dã. (Cái nách cửa) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên 玉篇] 書掌切,音賞。 Thư chưởng thiết, âm Thưởng 【Bộ】Hộ戶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshǎng
Quảng Đôngsoeng2
Nhật BảnSHOU
Phản thiết書掌切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扄shǎng 1.门上环钮。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【玉篇】書掌切,音賞。戶耳也。从戶,向聲,與从戶冋聲者有別。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn