Tổng quan

vò vò tơ, xôi vò [Eng: be perplexed, glutinous rice cooked with split peas]

扜彌 · 扜泥 · 扜零

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyu1
Nhật BảnSASHIMANEKU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổhyo
Phản thiết況于切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vò vò tơ, xôi vò [Eng: be perplexed, glutinous rice cooked with split peas]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】憶俱切【集韻】邕俱切,𠀤音紆。【說文】指麾也。 又持也。 又【廣韻】況于切【集韻】匈于切,𠀤音吁。義同。

Thuyết Văn

𢫾𪎮也。 从手。亏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𪎮各本作麾。俗。今正。扜𪎮爲雙聲。山海經曰。有人方扜弓射黃虵。 億俱切。五部。亦匈于切。

【扜】(vo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: 億俱切 → ức + câu Nghĩa: 𢫾𪎮 vậy。 từ thủ (tay)。亏 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư