扟
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | san1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | srin |
| Phản thiết | 所臻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 臻 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所臻切【集韻】疏臻切,𠀤音莘。【說文】从上挹也。【廣韻】自上擇取物也。 又【博雅】掊扟,減也。【元包經】損扟且剺。傳曰:扟且剺剝之也。
Thuyết Văn
從上挹取也。 从手。卂聲。讀若莘。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
取字各本無。依玄應補。通俗文云。從上取曰扟。 所臻切。十二部。
【扟】(săn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 卂 (tín) Phiên thiết: 所臻切 → sỡ + trăn | Đọc như: 莘 (sân) Nghĩa: 從thượng (trên)挹thủ (lấy) vậy。 từ thủ (tay)。卂 thanh。 đọc như 莘。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㧥 · 𢩫 · 𢩲