Pinyin:

Tổng quan

lắc lung lay

案扤 · 跌扤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngat1
Nhật BảnUGOKU
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổnguot
Phản thiết五活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 動、搖。《詩經.小雅.正月》:「天之扤我,如不我克。」《文選.司馬相如.上林賦》:「揚翠葉,扤紫莖。」

Eng

  • CC-CEDICT to shake|to sway

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五忽切。音兀。【說文】動也。【詩·小雅】天之扤我,如不我克。【周禮·冬官考工記·輪人】輻廣而鑿淺,則是以大扤。【揚子·方言】扤,不安也。 又【廣韻】【集韻】𠀤魚厥切,音月。義同。詩箋註有二音。 又【集韻】五活切,玩入聲。義同。或作卼。

Thuyết Văn

動也。 从手。兀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩正月。天之扤我。傳曰。扤、動也。考工記。是以大扤。 五忽切。十五部。

【扤】 (ngột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 兀 (ngột) Phiên thiết: Ngũ hốt thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 忽 (hốt) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ơt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngợt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: động (Động) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢪁