Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] khí hư khôn chước giữ cầm

扲春 · 扲𤒘制店 · 扲掑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggam6
Mân Namgīm
Phản thiết其淹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cầm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cầm Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cầm Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】其淹切,音箝。【博雅】甾扲,專職業也。【揚子·方言】扲,業也。【郭璞註】謂基業也。 又【玉篇】記也。 又【集韻】【韻會】𠀤渠金切,音琴。急持也。與捦同。 又【五音集韻】巨禁切,音噤。捉也。或作擒。

Tự hình

  • Khải thư