抇
Pinyin: hú
Tổng quan
vớt vớt vát [Eng: to get somebody out of danger]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hú |
|---|---|
| Quảng Đông | gwat6 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuot |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lặt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lặt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.挖掘。《荀子.堯問》:「為人下者乎?其猶土也。深抇之而得甘泉焉。」 2.攪動。《呂氏春秋.孟春紀.本生》:「未水之性清,土者抇之,故不得清。」唐.柳宗元〈愚溪對〉:「秦有水,掎抇泥淖,撓混沙礫。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】𢪏字之譌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢪏