yuè

Pinyin: yuè

Tổng quan

Chặt ra, bổ ra

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Quảng Đôngjyut6
Nhật BảnGETSU
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổngyat
Phản thiết五活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抈yuè 1.折断。 2.折叠。 3.通"抧"。动摇。

Eng

  • CC-CEDICT to bend

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤魚厥切,音月。【說文】折也。【揚子·太𤣥經】車軸折。其衡抈。 又動也。【晉語】其置本也固矣。故不可抈也。 又【集韻】五活切,玩入聲。義同。

Thuyết Văn

㪿也。 从手。月聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

晉語。其爲本也固矣。故不可抈也。韋云。抈、動也。按依韋注、是謂此抈爲扤之叚借字也。其本義則訓折。舊音云抈音月。又五反。 魚厥切。十五部。

【抈】 (ngoắt ⟨nguyệt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 月 (nguyệt) Phiên thiết: Ngư quyết thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 厥 (quyết) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 㪿 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư