dǎn

Pinyin: dǎn

Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎn
Quảng Đôngdam2
Mân Namtìm
Chú âmㄈㄢˇ
Hán ngữ Trung cổju
Phản thiết以主切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đam Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đâm Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đâm Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đâm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擊。《說文解字.手部》:「抌,深擊也。」清.段玉裁.注:「刺客列傳:『左手把其袖,右手揕其匈。』揕即抌字。徐廣曰:『一作抗。』按:抗乃抌之訛耳。」《列子.黃帝》:「攩㧙挨抌,亡所不為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抌fǎn 1.取,拿。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) to strike forcefully; to stab|Taiwan pr. [zhen3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】竹甚切【集韻】陟甚切,𠀤碪上聲。【說文】深擊也。从手冘聲。一說楚謂搏曰抌。 又【集韻】食荏切,音甚。【揚子·方言】㧙抌,推也。【列子·黃帝篇】攩㧙挨抌,亡所不爲。 又【唐韻】以主切【集韻】勇主切,𠀤音庾。刺也。 又【唐韻】【集韻】𠀤都感切,音黕。義同。【集韻】或作㪛。又作𢻼。○按《說文》𦥝或从手从宂作抭,非抌也。諸書音義譌抭爲抌,不合《說文》本訓者,今俱考正。詳後抭字註。

Thuyết Văn

𥥍擊也。 从手。冘聲。 讀若告言不正曰抌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

深淺字許作𥥍。抌深㬪韵字。刺客列傳。左手把其袖。右手揕其匈。揕卽抌字。徐廣曰。一作抗。按抗乃抌之譌耳。 竹甚切。七部。 宋本無告字。曰抌之抌、未知何字之誤。

【抌】 (đăm ⟨đấm|đâm|thẩm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: Trúc thậm thiết Thượng tự: 竹 (trúc) | Hạ tự: 甚 (thậm) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trẩm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𥥍 kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢪨 · 𢻼 · 舀 · 舀