Pinyin:

Tổng quan

to lift up; to rescue, save Âm Hán Việt:chửngTổng nét: 7Bộ:thủ 手(+4 nét)Hình thái:⿰⺘升Nét bút:一丨一ノ一ノ丨Thương Hiệt: QHT (手竹廿)Unicode:U+628DĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㐼基拯𢫑Không hiện chữ? 𥾷𥘥𢗢Không hiện chữ? 1. (Động) Giơ lên, thăng.2. (Động) Bạt. § Cũng như “bạt” 拔.3. (Động) Cứu trợ. § Một dạng của “chửng” 拯.4. (Động) Thủ, lấy, thu, gi…

抍捄 · 抍救

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngsing1
Nhật BảnAGERU
Hán ngữ Trung cổcjingx
Baxter-Sagarttəŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtəŋʔ
Phản thiết書蒸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抍rù 1.日本和字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蒸上聲。【說文】上舉也。易曰:用抍馬壯吉。◎按易渙初爻,今文作拯。疏云:用馬以自拯拔也。亦上舉之意。【揚子·方言】拔也。出㲻爲抍。㲻,古文溺字。 又【廣韻】救也,助也。【周禮·天官·職幣】振掌事者之餘財。【註】振,猶抍也。【疏】以財與之謂之抍。 又【韻會】【正韻】𠀤之庱切,音整。【集韻】諸仍切,音蒸。義𠀤同。 又【廣韻】識蒸切【集韻】書蒸切,𠀤音升。亦上舉也。 又【集韻】辰陵切,音承。又常證切,丞去聲。義𠀤同。【說文】或从登作撜。【唐韻】【集韻】或作拯。又作承。別作丞。【聲類】【玉篇】氶,亦同抍。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 基 · 拯 · 拯